Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perfidious
01
phản bội, không đáng tin cậy
relating to someone or something that is untrustworthy and disloyal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perfidious
so sánh hơn
more perfidious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The perfidious diplomat pretended friendship while secretly plotting against the alliance.
Nhà ngoại giao phản bội giả vờ thân thiện trong khi âm mưu chống lại liên minh.
Cây Từ Vựng
perfidiously
perfidiousness
perfidious
perfidy



























