perfidious
Pronunciation
/pɚˈfɪdiəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perfidious"trong tiếng Anh

perfidious
01

phản bội, không đáng tin cậy

relating to someone or something that is untrustworthy and disloyal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perfidious
so sánh hơn
more perfidious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The perfidious actions of the spy jeopardized national security, revealing classified information to enemy forces.
Hành động phản bội của gián điệp đã gây nguy hiểm cho an ninh quốc gia, tiết lộ thông tin mật cho lực lượng địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng