peptic ulcer
pep
ˈpɛp
pep
tic
tɪk
tik
ul
ʌl
al
cer

Định nghĩa và ý nghĩa của "peptic ulcer"trong tiếng Anh

Peptic ulcer
01

loét dạ dày tá tràng, viêm loét dạ dày

an open sore in the stomach or upper part of the small intestine caused by stomach acid erosion, often leading to abdominal pain and discomfort 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peptic ulcers
Các ví dụ
John experienced abdominal pain and bloating, leading to the diagnosis of a peptic ulcer. 

John bị đau bụng và đầy hơi, dẫn đến chẩn đoán loét dạ dày tá tràng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng