Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pepper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She made a colorful pepper and cheese omelet for breakfast.
Cô ấy làm một món trứng ốp la đầy màu sắc với tiêu và phô mai cho bữa sáng.
02
ớt chuông, ớt ngọt
a hollow fruit, typically red, green, or yellow, eaten as a vegetable either raw or cooked with other food
Các ví dụ
She added chopped green pepper to the salad.
Cô ấy thêm ớt xanh băm nhỏ vào món salad.
03
ớt, ớt chuông
any of various tropical plants of the genus Capsicum bearing peppers
to pepper
01
rắc tiêu, ướp tiêu
to sprinkle or season food with ground pepper or peppercorns to add flavor and spice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pepper
ngôi thứ ba số ít
peppers
hiện tại phân từ
peppering
quá khứ đơn
peppered
quá khứ phân từ
peppered
Các ví dụ
The chef peppers the steak with a blend of spices for a flavorful taste.
Đầu bếp ướp bít tết với hỗn hợp gia vị để có vị ngon.
02
tấn công, bắn phá
attack and bombard with or as if with missiles



























