pep talk
pep
pɛp
pep
talk
tɔ:k
tawk

Định nghĩa và ý nghĩa của "pep talk"trong tiếng Anh

Pep talk
01

bài nói chuyện động viên, cuộc trò chuyện truyền cảm hứng

an encouraging and motivational speech or conversation given to boost someone's enthusiasm, confidence, or determination, especially before a challenging task or event 
pep talk definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pep talks
Các ví dụ
The coach gave the team a pep talk before the final match. 

Trước trận đấu vô địch, huấn luyện viên đã tập hợp đội cho một bài nói chuyện động viên, truyền cảm hứng để họ cống hiến hết mình và tin tưởng vào khả năng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng