pep talk
Pronunciation
/pˈɛp tˈɔːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pep talk"trong tiếng Anh

Pep talk
01

bài nói chuyện động viên, cuộc trò chuyện truyền cảm hứng

an encouraging and motivational speech or conversation given to boost someone's enthusiasm, confidence, or determination, especially before a challenging task or event
pep talk definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pep talks
Các ví dụ
The teacher delivered a heartfelt pep talk to the students before their final exams, encouraging them to stay focused and believe in their capabilities.
Giáo viên đã có một bài nói chuyện động viên chân thành với học sinh trước kỳ thi cuối kỳ của họ, khuyến khích họ tập trung và tin vào khả năng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng