pension plan
Pronunciation
/pˈɛnʃən plˈæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pension plan"trong tiếng Anh

Pension plan
01

kế hoạch lương hưu, kế hoạch trợ cấp hưu trí

a retirement savings plan in which an employer or organization contributes money on behalf of its employees, to be used to provide income to those employees during their retirement years
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pension plans
Các ví dụ
Without a solid pension plan, retirement can be financially challenging.
Không có một kế hoạch lương hưu vững chắc, nghỉ hưu có thể là một thách thức tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng