to pension off
Pronunciation
/pˈɛnʃən ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pension off"trong tiếng Anh

to pension off
01

cho nghỉ hưu, trợ cấp hưu trí

to force one's employee to retire or leave work and give them a payment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
pension
thì hiện tại
pension off
ngôi thứ ba số ít
pensions off
hiện tại phân từ
pensioning off
quá khứ đơn
pensioned off
quá khứ phân từ
pensioned off
Các ví dụ
The government introduced a new scheme to pension off civil servants who had served more than 25 years, providing them with generous retirement benefits.
Chính phủ đã giới thiệu một chương trình mới để hưu trí các công chức đã phục vụ hơn 25 năm, cung cấp cho họ những phúc lợi hưu trí hào phóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng