pencil sharpener
Pronunciation
/ˈpɛnsəl ˌʃɑrpənər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pencil sharpener"trong tiếng Anh

Pencil sharpener
01

đồ gọt bút chì, dụng cụ gọt bút chì

a handheld tool with a small blade inside, used for sharpening pencils
pencil sharpener definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pencil sharpeners
Các ví dụ
He kept a manual pencil sharpener in his backpack for emergencies.
Anh ấy luôn mang theo một đồ gọt bút chì bằng tay trong ba lô để phòng trường hợp khẩn cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng