Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pencil
01
bút chì, viết chì
a tool with a slim piece of wood and a thin, colored part in the middle, that we use for writing or drawing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pencils
Các ví dụ
She lends her pencil to a classmate who forgot to bring one.
Cô ấy cho bạn cùng lớp mượn bút chì của mình khi bạn ấy quên mang theo.
02
bút chì, bút chì trang điểm
a cosmetic in a long thin stick; designed to be applied to a particular part of the face
03
bút chì, bút mực
a figure formed by a set of straight lines or light rays meeting at a point
04
bút chì, than chì
graphite (or a similar substance) used in such a way as to be a medium of communication
to pencil
01
vẽ bằng bút chì, phác thảo bằng bút chì
to create content using a pencil as the writing or drawing instrument
Transitive: to pencil sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pencil
ngôi thứ ba số ít
pencils
hiện tại phân từ
penciling
quá khứ đơn
penciled
quá khứ phân từ
penciled
Các ví dụ
During the brainstorming session, team members were encouraged to pencil their ideas on individual notecards for easy organization.
Trong buổi động não, các thành viên trong nhóm được khuyến khích viết ý tưởng của họ lên các thẻ ghi chú riêng để dễ dàng tổ chức.



























