pen pal
Pronunciation
/pˈɛn pˈæl/
pen-pal

Định nghĩa và ý nghĩa của "pen pal"trong tiếng Anh

Pen pal
01

bạn qua thư, bạn thư tín

someone we write friendly letters to, especially a person in a foreign country who we have never met
Dialectamerican flagAmerican
pen-friendbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pen pals
Các ví dụ
His pen pal introduced him to new types of music.
Người bạn qua thư của anh ấy đã giới thiệu cho anh ấy những thể loại nhạc mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng