Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pen pal
01
bạn qua thư, bạn thư tín
someone we write friendly letters to, especially a person in a foreign country who we have never met
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pen pals
Các ví dụ
His pen pal introduced him to new types of music.
Người bạn qua thư của anh ấy đã giới thiệu cho anh ấy những thể loại nhạc mới.



























