pelvic inflammatory disease
pel
ˈpɛl
pel
vic
vɪk
vik
inf
ɪnf
inf
la
mma
to
ry
ri
ri
di
di
sease
zi:z
ziz
PID

Định nghĩa và ý nghĩa của "pelvic inflammatory disease"trong tiếng Anh

Pelvic inflammatory disease
01

bệnh viêm vùng chậu, nhiễm trùng cơ quan sinh sản nữ

an infection of the female reproductive organs, often caused by sexually transmitted bacteria 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Untreated pelvic inflammatory disease can lead to serious complications like infertility. 

Bệnh viêm vùng chậu không được điều trị có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng như vô sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng