Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peer group
01
nhóm bạn đồng trang lứa, vòng kết nối đồng đẳng
a set of individuals of similar age, status, or background with whom one interacts or identifies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peer groups
Các ví dụ
The study compared the performance of students within their peer groups.
Nghiên cứu đã so sánh hiệu suất của học sinh trong nhóm bạn đồng trang lứa của họ.



























