axiom
ax
ˈæk
āk
iom
siəm
siēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "axiom"trong tiếng Anh

01

tiên đề, nguyên lý

(logic) a statement or proposition that is accepted as true without requiring proof 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
axioms
Các ví dụ
In Euclidean geometry, the parallel postulate serves as one of the fundamental axioms. 

Trong hình học Euclid, tiên đề song song đóng vai trò là một trong những tiên đề cơ bản.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

axiomatic
axiomatical
axiom
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng