pedicab
pe
ˈpɛ
pe
di
di
cab
ˌkæb
kāb
/pˈɛdɪkˌab/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedicab"trong tiếng Anh

Pedicab
01

xe xích lô, xe ba bánh đạp

a tricycle (usually propelled by pedalling); used in the Orient for transporting passengers for hire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pedicabs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng