peculiarity
pe
pi
cu
ˌkju:
kyoo
lia
ˈliæ
liā
ri
ri
ty
ti
ti
familiarityirregularityprosperityregularity

Định nghĩa và ý nghĩa của "peculiarity"trong tiếng Anh

Peculiarity
01

đặc điểm, nét đặc trưng

a distinguishing trait 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peculiarities
02

đặc điểm kỳ lạ, nét đặc biệt

a feature that sets something or someone apart 
Các ví dụ
Her habit of collecting antique clocks was a peculiarity that fascinated her friends. 

Thói quen sưu tầm đồng hồ cổ của cô ấy là một đặc điểm khiến bạn bè mê mẩn.

03

đặc điểm, độc đáo

something unusual -- perhaps worthy of collecting 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng