Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peat
01
than bùn, chất than bùn
a brownish substance, often found under the ground or in regions with wet climate, formed by plants dying and becoming buried, that once added to the soil, can enhance its quality and help plants grow faster
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peats
Các ví dụ
The gardener used peat to improve the soil’s ability to hold water during dry spells.
Người làm vườn đã sử dụng than bùn để cải thiện khả năng giữ nước của đất trong thời kỳ khô hạn.
Cây Từ Vựng
peaty
peat



























