Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peanut butter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She made a classic peanut butter and jelly sandwich for her lunch, spreading a generous layer of creamy peanut butter on two slices of bread.
Cô ấy làm một chiếc bánh sandwich bơ đậu phộng và mứt cổ điển cho bữa trưa, phết một lớp bơ đậu phộng kem dày lên hai lát bánh mì.



























