pay up
pay
peɪ
pei
up
ʌp
ap
/pˈeɪ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pay up"trong tiếng Anh

to pay up
[phrase form: pay]
01

trả tiền, thanh toán

to give someone the money one owes
Intransitive
to pay up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pay
thì hiện tại
pay up
ngôi thứ ba số ít
pays up
hiện tại phân từ
paying up
quá khứ đơn
paid up
quá khứ phân từ
paid up
Các ví dụ
It 's the end of the month; time to pay up for the services we used.
Đã đến cuối tháng; đã đến lúc thanh toán cho các dịch vụ chúng ta đã sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng