Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pay out
01
chi trả, phân phối
to distribute money or funds, usually as a payment for something or as compensation for a loss or damage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pay
thì hiện tại
pay out
ngôi thứ ba số ít
pays out
hiện tại phân từ
paying out
quá khứ đơn
paid out
quá khứ phân từ
paid out
Các ví dụ
The charity paid out donations to several families affected by the natural disaster.
Tổ chức từ thiện đã chi trả khoản quyên góp cho một số gia đình bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.



























