Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pay out
01
chi trả, phân phối
to distribute money or funds, usually as a payment for something or as compensation for a loss or damage
Các ví dụ
The charity paid out donations to several families affected by the natural disaster.
Tổ chức từ thiện đã chi trả khoản quyên góp cho một số gia đình bị ảnh hưởng bởi thảm họa thiên nhiên.



























