Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Past tense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
past tenses
Các ví dụ
The past tense of " run " is " ran. "
Thì quá khứ của "run" là "ran".
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển