passive voice
pa
ˈpæ
ssive
sɪv
siv
voice
vɔɪs
voys

Định nghĩa và ý nghĩa của "passive voice"trong tiếng Anh

Passive voice
01

thể bị động, dạng bị động

(in grammar) the form of a verb used when the grammatical subject is affected by the action of the verb, rather than performing it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
passive voices
Các ví dụ
Passive voice is often used when the doer of the action is unknown or unimportant. 

Thể bị động thường được sử dụng khi người thực hiện hành động không được biết đến hoặc không quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng