Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass through
[phrase form: pass]
01
trải qua, đi qua
to experience a particular state or phase
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass through
ngôi thứ ba số ít
passes through
hiện tại phân từ
passing through
quá khứ đơn
passed through
quá khứ phân từ
passed through
Các ví dụ
She passed through a series of challenging tests to earn her certification.
Cô ấy đã trải qua một loạt các bài kiểm tra đầy thách thức để nhận được chứng chỉ.
02
đi qua, lướt qua
to go or move from one place to another, often without stopping or staying for long
Các ví dụ
We passed through a tunnel on our way to the coast.
Chúng tôi đi qua một đường hầm trên đường đến bờ biển.
03
vượt qua, đi xuyên qua
to successfully move beyond an enemy's defensive line or barrier
Các ví dụ
The commandos passed through multiple checkpoints before reaching their target.
Các lính đặc nhiệm đã đi qua nhiều trạm kiểm soát trước khi đến mục tiêu.



























