Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parlance
01
ngôn ngữ, thuật ngữ
the particular style or manner of speaking or writing used in a specific group, profession, or context
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In scientific parlance, " hypertension " is the preferred term used to describe high blood pressure.
Trong ngôn ngữ khoa học, "tăng huyết áp" là thuật ngữ ưu tiên được sử dụng để mô tả huyết áp cao.



























