Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parkinson's disease
01
bệnh Parkinson
a progressive neurological disorder that affects movement and can cause tremors, stiffness, and difficulty with coordination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John's hands shook uncontrollably, a common symptom of Parkinson's disease.
Tay của John run không kiểm soát được, một triệu chứng phổ biến của bệnh Parkinson.



























