Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parkinson's disease
/pˈɑːɹkɪnsənz dɪzˈiːz/
Parkinson's disease
01
bệnh Parkinson
a progressive neurological disorder that affects movement and can cause tremors, stiffness, and difficulty with coordination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The neurologist diagnosed Robert with Parkinson's disease after observing his muscle rigidity.
Nhà thần kinh học chẩn đoán Robert mắc bệnh Parkinson sau khi quan sát tình trạng cứng cơ của anh ấy.



























