parking
par
ˈpɑ:
paa
king
kɪng
king
partingparingpacking

Định nghĩa và ý nghĩa của "parking"trong tiếng Anh

Parking
01

bãi đỗ xe

an area designated for vehicles to be temporarily stationed 
parking definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parkings
Các ví dụ
Parking was difficult to find in the busy downtown area. 

Khó tìm được chỗ đỗ xe ở khu trung tâm thành phố đông đúc.

02

đỗ xe

the act of positioning a vehicle into a designated area where it can remain temporarily 
Các ví dụ
He honed his parking skills by practicing in empty lots. 

Anh ấy đã trau dồi kỹ năng đỗ xe của mình bằng cách thực hành ở những bãi đỗ trống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng