parasailing
Pronunciation
/pˈæɹəsˌeɪlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parasailing"trong tiếng Anh

Parasailing
01

dù lượn kéo, parasailing

an activity where a person is attached to a parachute and towed behind a boat, allowing them to fly in the air and enjoy a view of the surroundings from above
parasailing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parasailings
Các ví dụ
The resort offers activities like jet skiing and parasailing.
Khu nghỉ dưỡng cung cấp các hoạt động như lướt sóng bằng jet ski và dù kéo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng