awash
a
ə
ē
wash
ˈwɒʃ
vosh
abash

Định nghĩa và ý nghĩa của "awash"trong tiếng Anh

01

ngập nước, ngập tràn

physically covered or flooded with water or another liquid 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The streets were awash after the heavy rain. 

Các con đường đã bị ngập lụt sau trận mưa lớn.

02

ngập tràn, tràn ngập

filled or overwhelmed with a large amount of something 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
Her mind was awash with worry. 

Tâm trí cô ấy ngập tràn lo lắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng