Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paperwork
01
giấy tờ, công việc giấy tờ
tasks involving the handling, organizing, or completing of written documents such as forms, reports, or letters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the meeting, he spent the afternoon completing the necessary paperwork.
Sau cuộc họp, anh ấy dành cả buổi chiều để hoàn thành công việc giấy tờ cần thiết.
02
giấy tờ, tài liệu
a set of documents necessary for a particular business deal, trip, etc.
Cây Từ Vựng
paperwork
paper
work



























