paperwork
pa
ˈpeɪ
pei
per
work
ˌwɜ:k
vēk

Định nghĩa và ý nghĩa của "paperwork"trong tiếng Anh

Paperwork
01

giấy tờ, công việc giấy tờ

tasks involving the handling, organizing, or completing of written documents such as forms, reports, or letters 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the meeting, he spent the afternoon completing the necessary paperwork. 

Sau cuộc họp, anh ấy dành cả buổi chiều để hoàn thành công việc giấy tờ cần thiết.

02

giấy tờ, tài liệu

a set of documents necessary for a particular business deal, trip, etc. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng