pansy
pan
ˈpæn
pān
sy
zi
zi
/pˈænzi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pansy"trong tiếng Anh

01

bê đê, ẻo lả

a man or boy considered weak or effeminate
pansy definition and meaning
Offensive
Các ví dụ
In the old war movies, soldiers mocked anyone showing fear as a pansy.
Trong những bộ phim chiến tranh cũ, binh lính chế nhạo bất kỳ ai tỏ ra sợ hãi là bê đê.
02

bê đê, đồng tính nam

a homosexual man
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pansies
Các ví dụ
She whispered to the pansy and laughed.
Cô ấy thì thầm với pansy và cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng