pansy
pan
ˈpæn
pān
sy
zi
zi
palsypantypatsy

Định nghĩa và ý nghĩa của "pansy"trong tiếng Anh

01

bê đê, ẻo lả

a man or boy considered weak or effeminate 
pansy definition and meaning
xúc phạm
Các ví dụ
The bullies called him a pansy for refusing to join the fight. 

Những kẻ bắt nạt gọi anh ta là bê đê vì từ chối tham gia cuộc ẩu đả.

02

bê đê, đồng tính nam

a homosexual man 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
pansies
giống đực số ít
pansy
neutral form
homosexual person
Các ví dụ
That pansy danced dramatically on the stage. 

Tên bê đê đó đã nhảy một cách kịch tính trên sân khấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng