Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pansy
01
bê đê, ẻo lả
a man or boy considered weak or effeminate
Offensive
Các ví dụ
In the old war movies, soldiers mocked anyone showing fear as a pansy.
Trong những bộ phim chiến tranh cũ, binh lính chế nhạo bất kỳ ai tỏ ra sợ hãi là bê đê.
02
bê đê, đồng tính nam
a homosexual man
Offensive
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pansies
Các ví dụ
She whispered to the pansy and laughed.
Cô ấy thì thầm với pansy và cười.



























