pangolin
Pronunciation
/pˈæŋɡəlˌɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pangolin"trong tiếng Anh

Pangolin
01

tê tê, xuyên sơn giáp

a nocturnal mammal covered in hard, overlapping scales, feeding primarily on ants and termites, and capable of curling into a protective ball
pangolin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pangolins
Các ví dụ
Illegal trafficking has made the pangolin one of the most endangered mammals.
Buôn bán trái phép đã biến tê tê thành một trong những loài động vật có vú có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng