panegyric
Pronunciation
/peɪndʒˈɪɹɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panegyric"trong tiếng Anh

Panegyric
01

bài tán dương, lời ca ngợi

a speech or piece of writing that praises someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panegyrics
Các ví dụ
At the ceremony, the speaker delivered a heartfelt panegyric to honor the retiring professor ’s lifetime of achievements.
Tại buổi lễ, diễn giả đã đọc một bài tán dương chân thành để tôn vinh những thành tựu trọn đời của vị giáo sư sắp nghỉ hưu.
panegyric
01

tán dương, ca ngợi

expressing elaborate praise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most panegyric
so sánh hơn
more panegyric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The article was panegyric in its treatment of the artist's legacy.
Bài báo mang tính tán dương trong cách xử lý di sản của nghệ sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng