panache
pan
pæn
pān
ache
eɪk
eik
British pronunciation
/pɐnˈæʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panache"trong tiếng Anh

Panache
01

chùm lông trang trí

a decorative plume or feather worn as a fashion accessory on hats or helmets
example
Các ví dụ
His Renaissance doublet featured a panache of ostrich plumes.
Áo doublet thời Phục hưng của anh ấy được điểm xuyết bằng một chùm lông từ lông đà điểu.
02

panache, phong cách

a way of doing something that causes admiration
example
Các ví dụ
She is sure to perform with panache at the upcoming gala, as always.
Cô ấy chắc chắn sẽ biểu diễn với phong cách tại buổi dạ hội sắp tới, như mọi khi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store