Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pagan
01
người ngoại đạo, người theo đa thần giáo
a person believing in a religion that worships many deities, especially one that existed before the major world religions
Các ví dụ
She identified as pagan, celebrating the cycles of nature and the changing seasons.
Cô ấy tự nhận mình là người ngoại đạo, kỷ niệm các chu kỳ của tự nhiên và sự thay đổi của các mùa.
02
người ngoại đạo, người dị giáo
a person who does not recognize or acknowledge the god of a particular religion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pagans
Các ví dụ
He was considered a pagan by the early Christians.
Ông được coi là một người ngoại đạo bởi những người Cơ đốc giáo đầu tiên.
03
người ngoại đạo, người theo chủ nghĩa khoái lạc
someone driven primarily by sensual or material desires
Các ví dụ
He lived as a pagan, seeking pleasure without restraint.
Ông ấy sống như một người ngoại giáo, tìm kiếm niềm vui mà không có sự kiềm chế.
pagan
01
ngoại giáo, đa thần
relating to religions or spiritual systems outside the world's main religions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Pagan rituals often involve ceremonies honoring natural phenomena such as the changing of seasons.
Các nghi lễ ngoại giáo thường bao gồm các buổi lễ tôn vinh các hiện tượng tự nhiên như sự thay đổi của các mùa.
Cây Từ Vựng
paganism
paganize
pagan



























