paddy
pa
ˈpæ
ddy
di
di
/pˈædi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paddy"trong tiếng Anh

01

lúa thóc, lúa chưa xay

rice in the husk either gathered or still in the field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02

ruộng lúa, cánh đồng lúa ngập nước

a flooded field used for growing rice
Các ví dụ
The paddy is green and lush during the growing season.
Ruộng lúa xanh tươi và sum suê trong mùa sinh trưởng.
03

Mick, Khoai tây

(ethnic slur) offensive term for a person of Irish descent
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng