Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paddy
01
lúa thóc, lúa chưa xay
rice in the husk either gathered or still in the field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
02
ruộng lúa, cánh đồng lúa ngập nước
a flooded field used for growing rice
Các ví dụ
The paddy is green and lush during the growing season.
Ruộng lúa xanh tươi và sum suê trong mùa sinh trưởng.
03
Mick, Khoai tây
(ethnic slur) offensive term for a person of Irish descent



























