Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Package tour
01
tour trọn gói, chuyến du lịch trọn gói
a vacation arranged by a travel agent or a company at a fixed price including the cost of transport, accommodations, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
package tours
Các ví dụ
She booked a package tour to explore several countries in Europe.
Cô ấy đã đặt một tour trọn gói để khám phá một số quốc gia ở châu Âu.



























