Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Package holiday
01
kỳ nghỉ trọn gói
a type of vacation where one buys one's flights, accommodation, and sometimes even activities all at once, often at a cheaper price
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
package holidays
Các ví dụ
They booked a package holiday to Greece, including flights and a hotel stay.
Họ đã đặt một kỳ nghỉ trọn gói đến Hy Lạp, bao gồm cả chuyến bay và lưu trú tại khách sạn.



























