Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oxford gray
01
xám oxford, màu xám oxford
having a sophisticated and neutral color resembling a muted, classic gray often associated with formal and professional settings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oxford gray
so sánh hơn
more oxford gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kitchen appliances had a modern and chic, oxford gray finish, enhancing the contemporary aesthetic.
Các thiết bị nhà bếp có một lớp hoàn thiện hiện đại và sang trọng, màu oxford xám, làm nổi bật vẻ đẹp đương đại.



























