Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ovum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ova
Các ví dụ
Human females typically release one ovum during each menstrual cycle.
Con cái của con người thường giải phóng một trứng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt.



























