ovum
o
ˈəʊ
ew
vum
vəm
vēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovum"trong tiếng Anh

01

noãn, trứng

a mature, female reproductive cell or egg, typically larger than a sperm cell, capable of fusing with a sperm cell during fertilization to form a zygote 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ova
Các ví dụ
Human females typically release one ovum during each menstrual cycle. 

Con cái của con người thường giải phóng một trứng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng