to overspend
o
ˌəʊ
ew
ver
spend
ˈspɛnd
spend

Định nghĩa và ý nghĩa của "overspend"trong tiếng Anh

to overspend
01

tiêu nhiều hơn dự định, vượt quá ngân sách

to spend more money than originally planned 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overspend
ngôi thứ ba số ít
overspends
hiện tại phân từ
overspending
quá khứ đơn
overspent
quá khứ phân từ
overspent
Các ví dụ
They overspent on their vacation and had to borrow money afterward. 

Họ đã tiêu quá mức trong kỳ nghỉ và sau đó phải vay tiền.

02

tiêu nhiều hơn mức có sẵn, vượt quá ngân sách

spend more than available of (a budget) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng