overdone
o
ˌəʊ
ew
ver
done
ˈdʌn
dan
overtone

Định nghĩa và ý nghĩa của "overdone"trong tiếng Anh

overdone
01

nấu quá chín, quá chín

cooked or prepared excessively, resulting in an undesirable outcome 
overdone definition and meaning
Các ví dụ
The steak was left on the grill for too long and ended up overdone and tough. 

Miếng bít tết được để trên vỉ nướng quá lâu và cuối cùng bị chín quá và dai.

02

phóng đại, được đánh giá quá cao

represented as greater than is true or reasonable 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overdone
so sánh hơn
more overdone
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng