Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over and over (again)
01
lặp đi lặp lại, không ngừng
repeatedly without pause or change
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She practiced the piano piece over and over until perfect.
Cô ấy luyện tập bản nhạc piano lặp đi lặp lại cho đến khi hoàn hảo.



























