over-the-counter
o
əʊ
ew
ver
the
ðə
dhē
coun
kaʊn
kawn
ter
under-the-countersurmountercountermounter
OTC

Định nghĩa và ý nghĩa của "over-the-counter"trong tiếng Anh

over-the-counter
01

không cần kê đơn, bán tự do

(of drugs and medicines) available for purchase without a physician's prescription 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He chose an over-the-counter remedy to ease his indigestion. 

Anh ấy đã chọn một phương thuốc không cần kê đơn để làm dịu chứng khó tiêu của mình.

02

ngoài sàn, không qua sàn giao dịch

(of securities) not traded on a stock exchange 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng