Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outmaneuver
01
vượt qua bằng chiến thuật, đánh bại bằng mưu kế
to surpass or overcome an opponent or obstacle through strategic and skillful maneuvers
Các ví dụ
The resourceful explorer outmaneuvered obstacles in the treacherous terrain, reaching the destination against all odds.
Nhà thám hiểm tài năng đã vượt qua các chướng ngại vật trong địa hình hiểm trở, đến được điểm đến bất chấp mọi khó khăn.
Cây Từ Vựng
outmaneuver
out
maneuver



























