Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outcrop
01
lộ đá, lộ địa tầng
a visible exposure of rock or geological strata at the Earth's surface, often occurring on hillsides, cliffs, or other elevated areas, providing insight into the underlying geological structure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outcrops
Các ví dụ
Hiking along the trail, we encountered an impressive outcrop of sedimentary rock, revealing layers formed over millions of years.
Đi bộ đường dài dọc theo con đường mòn, chúng tôi đã bắt gặp một lộ đá trầm tích ấn tượng, tiết lộ các lớp hình thành qua hàng triệu năm.
to outcrop
01
lộ ra, xuất hiện trên bề mặt
appear on the surface, come to the surface on the ground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
outcrop
ngôi thứ ba số ít
outcrops
hiện tại phân từ
outcropping
quá khứ đơn
outcropped
quá khứ phân từ
outcropped
Cây Từ Vựng
outcrop
out
crop



























