out of true
out
aʊt
awt
of
əv
ēv
true
tru:
troo

Định nghĩa và ý nghĩa của "out of true"trong tiếng Anh

out of true
01

không thẳng hàng, lệch

not properly aligned 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most out of true
so sánh hơn
more out of true
có thể phân cấp
Các ví dụ
The door frame was slightly out of true, making it difficult to close. 

Khung cửa hơi không thẳng hàng, khiến việc đóng cửa trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng