Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most out of true
so sánh hơn
more out of true
có thể phân cấp
Các ví dụ
The door frame was slightly out of true, making it difficult to close.
Khung cửa hơi không thẳng hàng, khiến việc đóng cửa trở nên khó khăn.



























