Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most out of true
so sánh hơn
more out of true
có thể phân cấp
Các ví dụ
Over time, the bicycle wheel became out of true and wobbled while riding.
Theo thời gian, bánh xe đạp trở nên không thẳng hàng và lắc lư khi đạp.



























