Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out of
Các ví dụ
The decision was made out of frustration with the ongoing delays.
Quyết định được đưa ra do thất vọng với những sự chậm trễ liên tục.
Các ví dụ
The wall is built out of bricks and mortar.
Bức tường được xây bằng gạch và vữa.
number out of number
01
trong số, trên tổng số
used to indicate the number or proportion of elements that meet a specific condition within a larger set
Các ví dụ
Out of 20 applicants, only 5 were selected for the interview.
Trong số 20 ứng viên, chỉ có 5 người được chọn để phỏng vấn.



























