Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
out-of-pocket
01
chi phí túi tiền nhỏ, chi phí cá nhân ứng trước
*** small business expenses that you pay yourself, with your employer paying you back later
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
không thể liên lạc được, không có sẵn
*** out of the office; not able to be reached
Dialect
American
Các ví dụ
I 'm out-of-pocket until next week.
Tôi không thể liên lạc được cho đến tuần sau.



























