Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ostrich
01
đà điểu, một loài chim lớn và nhanh không biết bay
a fast and large bird that is flightless and has long legs and a long neck, native to Africa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ostriches
Các ví dụ
The ostrich can run up to 40 miles per hour to escape predators.
Đà điểu có thể chạy tới 40 dặm một giờ để thoát khỏi kẻ săn mồi.
02
đà điểu, người trốn tránh thực tế
a person who avoids confronting reality or acknowledging the truth
Các ví dụ
Don't be an ostrich; face the problem directly.
Đừng là một đà điểu; đối mặt với vấn đề trực tiếp.



























